SLFA-60
  • Quy trình đo:
    • Đổ mẫu vào cell chứa mẫu
    • Đặt cell chứa mẫu lên gá giữ mẫu
    • Đặt điều kiện đo
    • Nhấn phím "MEAS" để bắt đầu đo
    • Thiết bị hiển thị kết quả và dữ liệu
  • Hiệu chuẩn
    Phần mềm mới cho phép thiết lập 15 đường cong hiệu chuẩn riêng rẽ. Có 3 nhóm và mỗi nhóm hiển thị 5 đường cong hiệu chuẩn. Phần mềm cũng cho phép người sử dụng lựa chọn giữa các đường cong tuyến tính hoặc đường cong bậc 2. Các đường cong hiệu chuẩn được khôi phục bằng tay mà không cần hiệu chuẩn lại miễn là phải có giá trị hệ số/dữ liệu hiệu chuẩn.
  • Cell chứa mẫu chính hãng
    Để đảm bảo tính chính xác và độ tin cậy của việc phân tích, HORIBA đã duy trì cell chứa mẫu chính hãng. Bằng cách sử dụng các khuôn chứa mẫu này, bạn có thể đậy nắp để mẫu không bị rò rỉ.
  • Dải đo mở rộng (0~9.9999wt%)
    Model mới này có thể đo lưu huỳnh trong dải rộng hơn. Thiết bị mở rộng dải đo lưu huỳnh từ 0-9.9999 wt% do nồng độ lưu huỳnh cao hơn của thị trường dầu thô và dầu đá phiến.
  • Bản in lớn
    Bản in cho biết những thông tin quan trọng, bao gồm ID mẫu, phổ tia X, ngày & giờ, giá trị trung bình dải đo, giảm tiêu chuẩn và hiệu chuẩn lược đồ đường cong.
  • Dữ liệu xuất ra
    Bản in có chiều rộng 80 mm giúp dễ hiểu.
  • Cơ cấu an toàn
    SLFA-60 có màng bảo vệ trên cell window để tránh cho đầu dò và ống phóng tia X không mẫu bám vào. Lớp màng bảo vệ này rất dễ lắp ráp và thay thế.
  • Màn hình hiển thị lớn giúp dễ quan sát
    Màn hình sẽ hiển thị dữ liệu thời gian thực để kiểm tra điều kiện đo
  • Bộ nhớ USB
    Các phép đo của bạn có thể được lưu lại bằng 3 cách: bằng bản in, xuất sang bộ nhớ USB hoặc xuất sang máy tính qua cổng USB, để có thể tìm và phân tích thông tin trong suốt thời gian hoạt động của thiết bị.

 

Vui lòng click vào đây để có thêm thông tin về sản phẩm

 

Nhà sản xuất: HORIBA Scientific

Nguyên lý đo

Phương pháp phân tích huỳnh quang tia X tán xạ năng lượng (EDXRF)

Mẫu đo

Lưu huỳnh trong các sản phẩm dầu như dầu nặng, naphtha và dầu thô, dầu nhẹ

Dải đo

0 - 9.9999 %

Độ lặp lại

15 ppm hoặc thấp hơn (với mẫu có chứa 1 % lưu huỳnh)

Sửa lỗi C/H 

± 50 ppm hoặc thấp hơn trên C/H (với mẫu có chứa 1% lưu huỳnh)

Giới hạn phát hiện thấp hơn

20 ppm hoặc thấp hơn (3 lần độ lệch chuẩn với mẫu chứa 0% lưu huỳnh)

Số đường cong hiệu chuẩn

5 đường × 3 bộ (Tổng cộng 15 đường)

Trật tự đường cong hiệu chuẩn

Tuyến tính hoặc bậc 2 (có thể lựa chọn tự động hoặc cài đặt bằng tay)

Hiệu chuẩn

Thực hiện hiệu chuẩn bằng các điểm hiệu chuẩn: (5 - 20 điểm)

Mẫu yêu cầu

4 - 10 ml

Thời gian đo

10 - 600 giây

Đo phổ

Dải năng lượng: 0 - 10 keV, phân tích phổ để xác định hiệu suất của thiết bị.

Kết nối cổng ra

USB kết nối với PC, Bộ nhớ USB

Schematics

Cross Section of Sample Cell and Detector

Dimentional Outlines

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Tags: Horiba Vietnam, phân tích lưu huỳnh trong dầu, sulfur-in-oil analyzer

sample
Instruments upgrade

CÔNG TY TNHH HORIBA VIỆT NAM

Địa chỉ: P.6, Tầng 10, CMC Tower, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội

Tel/Fax: 024 37958552/53

Email: support.vn@horiba.com